el contrato en practicas
Pronunciation
/kɔntɾˈato ɛm pɾaktˈikas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contrato en practicas"trong tiếng Tây Ban Nha

El contrato en practicas
01

hợp đồng thực tập

contrato laboral destinado a personas que están en formación y adquieren experiencia profesional
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contratos en prácticas
Các ví dụ
Con un contrato en prácticas, se adquiere experiencia laboral.
Với hợp đồng thực tập, bạn có được kinh nghiệm làm việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng