el acoso laboral
Pronunciation
/akˈoso lˌaβɔɾˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "acoso laboral"trong tiếng Tây Ban Nha

El acoso laboral
01

quấy rối nơi làm việc, bắt nạt nơi làm việc

conducta abusiva o intimidatoria en el entorno laboral que afecta a un trabajador 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Denunció acoso laboral en su empresa. 

Anh ấy đã tố cáo quấy rối tại nơi làm việc trong công ty của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng