Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el subsidio de desempleo
/suβsˈiðjo ðe ðˌesemplˈeo/
El subsidio de desempleo
01
trợ cấp thất nghiệp
ayuda económica que se concede a personas desempleadas que cumplen ciertos requisitos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
subsidios de desempleo
Các ví dụ
Solicitó el subsidio de desempleo tras perder su trabajo.
Anh ấy đã xin trợ cấp thất nghiệp sau khi mất việc.



























