Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la evaluación sumativa
/ˌeβaluaθjˈɔn sˌumatˈiβa/
La evaluación sumativa
01
đánh giá tổng kết, đánh giá cuối kỳ
evaluación que mide el aprendizaje al final de un periodo o unidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
evaluaciones sumativas
Các ví dụ
La evaluación sumativa se realiza al final del trimestre.
Đánh giá tổng kết được thực hiện vào cuối học kỳ.



























