la rectificación
Pronunciation
/rˌektifikˈaθjɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rectificación"trong tiếng Tây Ban Nha

La rectificación
01

sự sửa chữa

acción de corregir o enmendar un error o una información incorrecta
thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Solicitó la rectificación de sus datos personales.
Anh ấy yêu cầu sửa chữa dữ liệu cá nhân của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng