el herpes
Pronunciation
/ˈɛɾpes/

Định nghĩa và ý nghĩa của "herpes"trong tiếng Tây Ban Nha

El herpes
01

herpes, mụn rộp

infección viral que causa lesiones en la piel o mucosas, generalmente en forma de ampollas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El herpes puede reaparecer en momentos de estrés. 

Herpes có thể tái phát khi căng thẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng