la prevalencia
Pronunciation
/pɾˌeβalˈɛnθja/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prevalencia"trong tiếng Tây Ban Nha

La prevalencia
01

tỷ lệ hiện mắc

proporción de casos de una enfermedad o condición en una población en un momento determinado 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La prevalencia de la diabetes ha aumentado en los últimos años. 

Tỷ lệ hiện mắc bệnh tiểu đường đã tăng lên trong những năm gần đây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng