Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la psicomotricidad
/sˌikomˌɔtɾiθiðˈad/
La psicomotricidad
01
vận động tâm lý
conjunto de actividades que implican la coordinación entre mente y movimiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La clase incluye ejercicios de psicomotricidad.
Lớp học bao gồm các bài tập tâm lý vận động.



























