Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el tronco cerebral
/tɾˈɔnko θˌɛɾɛβɾˈal/
El tronco cerebral
01
thân não, cuống não
parte del encéfalo que conecta el cerebro con la médula espinal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
troncos cerebrales
Các ví dụ
El médico examinó el tronco cerebral del paciente.
Bác sĩ đã kiểm tra thân não của bệnh nhân.



























