Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trotar
01
chạy bộ nhẹ
correr a un ritmo lento y constante para hacer ejercicio o calentar
Các ví dụ
Me gusta trotar al amanecer cuando hay menos gente en las calles.
Tôi thích chạy bộ vào lúc bình minh khi có ít người trên đường phố.



























