Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trotar
01
chạy bộ nhẹ
correr a un ritmo lento y constante para hacer ejercicio o calentar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
trotó
ngôi thứ ba số ít
trotá
hiện tại phân từ
trotando
quá khứ đơn
trotó
quá khứ phân từ
trotado
Các ví dụ
Me gusta trotar al amanecer cuando hay menos gente en las calles.
Tôi thích chạy bộ vào lúc bình minh khi có ít người trên đường phố.



























