el santuario
Pronunciation
/santwˈaɾjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "santuario"trong tiếng Tây Ban Nha

El santuario
01

thánh địa

lugar sagrado destinado al culto religioso o a la veneración
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
santuarios
Các ví dụ
El santuario está dedicado a la Virgen.
Thánh địa được dành riêng cho Đức Mẹ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng