el santuario
Pronunciation
/santwˈaɾjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "santuario"trong tiếng Tây Ban Nha

El santuario
01

thánh địa

lugar sagrado destinado al culto religioso o a la veneración 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
santuarios
Các ví dụ
El santuario recibe miles de peregrinos cada año. 

Thánh địa tiếp nhận hàng nghìn người hành hương mỗi năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng