el peregrino
Pronunciation
/pˌɛɾɛɣɾˈino/

Định nghĩa và ý nghĩa của "peregrino"trong tiếng Tây Ban Nha

El peregrino
01

người hành hương

persona que realiza un viaje a un lugar sagrado por motivos religiosos 
el peregrino definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
peregrinos
Các ví dụ
El peregrino recorrió muchos kilómetros a pie. 

Người hành hương đã đi bộ nhiều km.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng