Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la banda organizada
/bˈanda ˌɔɾɣaniθˈaða/
La banda organizada
01
băng nhóm có tổ chức
grupo criminal estructurado que actúa de forma coordinada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bandas organizadas
Các ví dụ
La policía desmanteló una banda organizada en la ciudad.
Cảnh sát đã triệt phá một băng nhóm có tổ chức trong thành phố.



























