la cohesión social
Pronunciation
/kˌoesjˈɔn soθjˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cohesión social"trong tiếng Tây Ban Nha

La cohesión social
01

gắn kết xã hội

grado de unión, integración y solidaridad entre los miembros de una sociedad 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La cohesión social es clave para la estabilidad del país. 

Gắn kết xã hội là chìa khóa cho sự ổn định của đất nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng