Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la prestación social
/pɾˌestaθjˈɔn soθjˈal/
La prestación social
01
phúc lợi xã hội, trợ cấp xã hội
ayuda económica o servicio que el Estado ofrece para cubrir necesidades básicas de los ciudadanos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
prestaciones sociales
Các ví dụ
Solicitó una prestación social para su familia.
Anh ấy đã yêu cầu trợ cấp xã hội cho gia đình mình.



























