el ahorro energético
Pronunciation
/aˈɔro ˌenɛɾxˈɛtiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ahorro energético"trong tiếng Tây Ban Nha

El ahorro energético
01

tiết kiệm năng lượng, bảo tồn năng lượng

reducción del consumo de energía para mejorar la eficiencia y reducir el impacto ambiental 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El ahorro energético es importante en los hogares. 

Tiết kiệm năng lượng rất quan trọng trong các hộ gia đình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng