el paisaje árido
Pronunciation
/paɪsˈaxe ˈaɾiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paisaje árido"trong tiếng Tây Ban Nha

El paisaje árido
01

cảnh quan khô cằn, cảnh quan hoang mạc

terreno con muy poca vegetación y escasez de agua 
el paisaje árido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
paisajes áridos
Các ví dụ
El paisaje árido se extendía hasta el horizonte. 

Cảnh quan khô cằn trải dài đến tận chân trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng