Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
los hábitos de lectura
/ˈaβitos ðe lektˈuɾa/
Los hábitos de lectura
01
thói quen đọc sách
costumbres y prácticas relacionadas con la lectura
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hábitos de lectura
Các ví dụ
Sus hábitos de lectura han mejorado mucho este año.
Thói quen đọc sách của anh ấy đã cải thiện nhiều trong năm nay.



























