Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el instrumentalista
/ˌinstɾumˌɛntalˈista/
El instrumentalista
01
người chơi nhạc cụ
músico que toca un instrumento musical
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
instrumentalistas
Các ví dụ
El grupo está formado por varios instrumentalistas.
Nhóm được thành lập bởi một số nhạc công.



























