Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la llamada interurbana
/ʎamˈaða ˌintɛɾuɾβˈana/
La llamada interurbana
01
cuộc gọi liên tỉnh, cuộc gọi đường dài
comunicación telefónica entre localidades o ciudades diferentes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
llamadas interurbanas
Các ví dụ
Las llamadas interurbanas tienen tarifas especiales.
Cuộc gọi đường dài có giá cước đặc biệt.



























