el equipo informático
Pronunciation
/ekˈipo ˌimfɔɾmˈatiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "equipo informático"trong tiếng Tây Ban Nha

El equipo informático
01

thiết bị máy tính, trang thiết bị tin học

conjunto de dispositivos y hardware utilizados en informática 
el equipo informático definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
equipos informáticos
Các ví dụ
El equipo informático de la oficina es moderno. 

Thiết bị máy tính của văn phòng là hiện đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng