Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cruzada
01
cuộc thập tự chinh
campaña organizada para lograr un objetivo importante, especialmente de tipo social, político o religioso
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cruzadas
Các ví dụ
Lideró una cruzada contra la corrupción.
Ông ấy đã lãnh đạo một cuộc thập tự chinh chống tham nhũng.



























