la cruzada
Pronunciation
/kɾuθˈaða/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cruzada"trong tiếng Tây Ban Nha

La cruzada
01

cuộc thập tự chinh

campaña organizada para lograr un objetivo importante, especialmente de tipo social, político o religioso 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cruzadas
Các ví dụ
Lideró una cruzada contra la corrupción. 

Ông ấy đã lãnh đạo một cuộc thập tự chinh chống tham nhũng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng