los gastos de comunidad
gas
ˈgas
gas
tos
ˌtos
tos
de
de
de
co
ko
ko
mu
mu
moo
ni
ni
ni
dad
ðad
dhad

Định nghĩa và ý nghĩa của "gastos de comunidad"trong tiếng Tây Ban Nha

Los gastos de comunidad
01

phí quản lý chung, phí bảo trì tòa nhà

conjunto de pagos destinados al mantenimiento de un edificio o comunidad de vecinos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gastos de comunidad
Các ví dụ
Los gastos de comunidad se pagan mensualmente. 

Phí quản lý chung cư được thanh toán hàng tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng