Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la esperanza de vida
/ˌespɛɾˈanθa ðe βˈiða/
La esperanza de vida
01
tuổi thọ trung bình
promedio de años que se espera que viva una persona o población
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
esperanzas de vida
Các ví dụ
Una buena alimentación mejora la esperanza de vida.
Dinh dưỡng tốt cải thiện tuổi thọ.



























