el bromista
bro
bɾo
bro
mis
ˈmis
mis
ta
ta
ta
analistaporristaciclistaflorista

Định nghĩa và ý nghĩa của "bromista"trong tiếng Tây Ban Nha

El bromista
01

người hay đùa, người hài hước

persona que hace bromas o tiene un carácter divertido y humorístico 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bromistas
Các ví dụ
Es el bromista del grupo. 

Anh ấy là người hay đùa của nhóm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng