vengativo
ven
ˌbɛn
ben
ga
ga
ga
ti
ˈti
ti
vo
βo
bo
deportivollamativocolectivoimpulsivo

Định nghĩa và ý nghĩa của "vengativo"trong tiếng Tây Ban Nha

vengativo
01

thù hận, thích trả thù

que tiene deseo de venganza o actúa movido por la venganza 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas vengativo
so sánh hơn
mas vengativo
có thể phân cấp
giống đực số ít
vengativo
giống đực số nhiều
vengativos
giống cái số ít
vengativa
giống cái số nhiều
vengativas
Các ví dụ
Es una persona vengativa que no olvida fácilmente. 

Anh ta là một người thù hận không dễ quên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng