ubicar
Pronunciation
/ˌuβikˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ubicar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

định vị, xác định vị trí

encontrar o situar el lugar o posición de algo o alguien
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
ubico
ngôi thứ ba số ít
ubica
hiện tại phân từ
ubicando
quá khứ đơn
ubicó
quá khứ phân từ
ubicado
Các ví dụ
Ubicaron el problema rápidamente.
Họ nhanh chóng xác định vị trí vấn đề.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng