la calle peatonal
ca
ˈka
ka
lle
ˌʎe
lie
pea
pea
pea
to
to
to
nal
nal
nal

Định nghĩa và ý nghĩa của "calle peatonal"trong tiếng Tây Ban Nha

La calle peatonal
01

phố đi bộ, đường dành cho người đi bộ

calle destinada exclusivamente al tránsito de peatones 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
calles peatonales
Các ví dụ
La calle peatonal está llena de tiendas. 

Phố đi bộ có đầy cửa hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng