Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la tarjeta de vista
/taɾxˈeta ðe βˈista/
La tarjeta de vista
01
danh thiếp, thẻ kinh doanh
tarjeta con los datos de contacto de una persona o empresa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tarjetas de visita
Các ví dụ
La tarjeta de visita incluye su número de teléfono.
Danh thiếp bao gồm số điện thoại của anh ấy.



























