Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el carné de identidad
/kaɾnˈɛ ðe ˌiðɛntiðˈad/
El carné de identidad
01
thẻ căn cước, chứng minh thư
documento oficial que acredita la identidad de una persona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
carnés de identidad
Các ví dụ
El carné de identidad es obligatorio.
Thẻ căn cước là bắt buộc.



























