el plato único
pla
ˈpla
pla
to
to
to
ú
u
oo
ni
ni
ni
co
ko
ko

Định nghĩa và ý nghĩa của "plato único"trong tiếng Tây Ban Nha

El plato único
01

món ăn duy nhất

comida completa servida en un solo plato como único tiempo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
platos únicos
Các ví dụ
Hoy sirven plato único en el comedor. 

Hôm nay họ phục vụ suất ăn gồm một món ở căng tin.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng