Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El plato único
01
món ăn duy nhất
comida completa servida en un solo plato como único tiempo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
platos únicos
Các ví dụ
Hoy sirven plato único en el comedor.
Hôm nay họ phục vụ suất ăn gồm một món ở căng tin.



























