el plato único
Pronunciation
/plˈato ˈuniko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "plato único"trong tiếng Tây Ban Nha

El plato único
01

món ăn duy nhất

comida completa servida en un solo plato como único tiempo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
platos únicos
Các ví dụ
El menú incluye plato único y bebida.
Thực đơn bao gồm một món chính và đồ uống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng