el programa infantil
prog
pɾɔɣ
prawgh
ra
ˈɾa
ra
ma
ˌma
ma
in
im
im
fan
fan
fan
til
til
til

Định nghĩa và ý nghĩa của "programa infantil"trong tiếng Tây Ban Nha

El programa infantil
01

chương trình thiếu nhi

programa de televisión dirigido a niños con contenido educativo o de entretenimiento 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
programas infantiles
Các ví dụ
Mi hijo ve un programa infantil todas las mañanas. 

Con trai tôi xem một chương trình thiếu nhi mỗi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng