Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el programa infantil
/pɾɔɣɾˈama ˌimfantˈil/
El programa infantil
01
chương trình thiếu nhi
programa de televisión dirigido a niños con contenido educativo o de entretenimiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
programas infantiles
Các ví dụ
Los fines de semana hay un programa infantil en la televisión local.
Vào cuối tuần, có một chương trình thiếu nhi trên truyền hình địa phương.



























