Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el programa de cocina
/pɾɔɣɾˈama ðe koθˈina/
El programa de cocina
01
chương trình nấu ăn
programa de televisión centrado en la preparación de alimentos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
programas de cocina
Các ví dụ
Mi madre sigue todos los programas de cocina los fines de semana.
Mẹ tôi xem tất cả các chương trình nấu ăn vào cuối tuần.



























