Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El centro de ayuda
01
trung tâm tư vấn, trung tâm trợ giúp
lugar donde se ofrece orientación y apoyo profesional
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
centros de ayuda
Các ví dụ
El centro de ayuda ofrece sesiones de orientación psicológica.
Trung tâm trợ giúp cung cấp các buổi tư vấn tâm lý.



























