el hockey de aire
Pronunciation
/ɔkˈeɪ ðe ˈaɪɾɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hockey de aire"trong tiếng Tây Ban Nha

El hockey de aire
01

khúc côn cầu trên không, khúc côn cầu không khí

juego de mesa en el que dos jugadores intentan marcar goles usando un disco flotante sobre una superficie de aire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hockeyes de aire
Các ví dụ
Organizaron un torneo de hockey de aire en la feria.
Họ đã tổ chức một giải đấu khúc côn cầu không khí tại hội chợ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng