el hockey de aire
ho
ɔ
aw
ckey
ˈkeɪ
kei
de
ðe
dhe
ai
ai
re
ɾɛ
re

Định nghĩa và ý nghĩa của "hockey de aire"trong tiếng Tây Ban Nha

El hockey de aire
01

khúc côn cầu trên không, khúc côn cầu không khí

juego de mesa en el que dos jugadores intentan marcar goles usando un disco flotante sobre una superficie de aire 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hockeyes de aire
Các ví dụ
Jugamos al hockey de aire en el centro de entretenimiento. 

Chúng tôi đã chơi khúc côn cầu không khí tại trung tâm giải trí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng