las damas chinas
da
ˈda
da
mas
mas
mas
chi
ʧi
chi
nas
nas
nas

Định nghĩa và ý nghĩa của "damas chinas"trong tiếng Tây Ban Nha

Las damas chinas
01

cờ đam Trung Quốc, trò chơi cờ đam Trung Quốc

juego de mesa para dos a seis jugadores que consiste en mover fichas en un tablero en forma de estrella 
las damas chinas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Jugamos a las damas chinas durante la tarde de juegos. 

Chúng tôi đã chơi cờ đam Trung Quốc vào buổi chiều chơi game.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng