Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la llamada de larga distancia
/ʎamˈaða ðe lˈaɾɣa ðistˈanθja/
La llamada de larga distancia
01
cuộc gọi đường dài
llamada telefónica realizada a un lugar lejano
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
llamadas de larga distancia
Các ví dụ
Ella contestó la llamada de larga distancia rápidamente.
Cô ấy đã trả lời cuộc gọi đường dài một cách nhanh chóng.



























