el día por enfermedad
d
ˈdi
di
ía
ˌa
a
por
pɔɾ
pawr
en
ɛm
em
fer
fɛɾ
fer
me
me
me
dad
ðad
dhad

Định nghĩa và ý nghĩa của "día por enfermedad"trong tiếng Tây Ban Nha

El día por enfermedad
01

ngày nghỉ ốm, ngày bệnh

un día libre tomado por motivos de salud 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
días por enfermedad
Các ví dụ
Tomó un día por enfermedad ayer. 

Hôm qua anh ấy đã nghỉ ốm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng