el cuento policíaco
Pronunciation
/kwˈɛnto pˌoliθˈiako/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuento policíaco"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuento policíaco
01

truyện trinh thám, câu chuyện cảnh sát

relato que narra crímenes y la investigación de los mismos
el cuento policíaco definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuentos policíacos
Các ví dụ
Escribió un cuento policíaco basado en hechos reales.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng