el salvavidas
sal
ˌsal
sal
va
βa
ba
vi
ˈβi
bi
das
ðas
dhas
paracaídas

Định nghĩa và ý nghĩa của "salvavidas"trong tiếng Tây Ban Nha

El salvavidas
01

nhân viên cứu hộ, người cứu hộ bơi lội

persona encargada de vigilar y rescatar a nadadores en peligro 
el salvavidas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
salvavidas
Các ví dụ
El salvavidas observaba la playa con atención. 

Nhân viên cứu hộ quan sát bãi biển một cách chăm chú.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng