el sacrificio
sac
ˌsak
sak
ri
ɾi
ri
fic
ˈfiθ
fith
io
jo
yo
copernicioperjuicioprejuiciobeneficio

Định nghĩa và ý nghĩa của "sacrificio"trong tiếng Tây Ban Nha

El sacrificio
01

sự hy sinh, sự từ bỏ

esfuerzo, pena o acción de renunciar a algo por el bien de alguien o por un ideal 
el sacrificio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sacrificios
Các ví dụ
Sus padres hicieron un gran sacrificio por su educación. 

Cha mẹ anh ấy đã hy sinh rất nhiều cho việc học của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng