Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dedicado
01
tận tụy, tận tâm
que pone mucho esfuerzo, tiempo y atención en una actividad, persona o causa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más dedicado
so sánh hơn
más dedicado
có thể phân cấp
giống đực số ít
dedicado
giống đực số nhiều
dedicados
giống cái số ít
dedicada
giống cái số nhiều
dedicadas
Các ví dụ
Hicieron un trabajo muy dedicado y profesional.
Họ đã làm một công việc rất tận tâm và chuyên nghiệp.



























