Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
encargarse de
01
đảm nhận, phụ trách
tomar la responsabilidad de una tarea, situación o persona
Các ví dụ
Él debe encargarse del proyecto.
Anh ấy phải đảm nhận dự án.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
đảm nhận, phụ trách