la gente sin hogar
Pronunciation
/xˈɛnte sin oɣˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gente sin hogar"trong tiếng Tây Ban Nha

La gente sin hogar
01

người vô gia cư, người không có nhà

personas que no tienen vivienda y viven en la calle o refugios
la gente sin hogar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Voluntarios ayudan a la gente sin hogar repartiendo mantas y comida.
Tình nguyện viên giúp đỡ người vô gia cư bằng cách phân phát chăn và thức ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng