Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el albergue juvenil
/alβˈɛɾɣe xˌuβenˈil/
El albergue juvenil
01
nhà trọ thanh niên, ký túc xá thanh niên
lugar de alojamiento económico destinado principalmente a jóvenes y viajeros
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
albergues juveniles
Các ví dụ
Reservaron un albergue juvenil para el viaje escolar.
Họ đã đặt một nhà trọ thanh niên cho chuyến đi học.



























