el albergue juvenil
al
al
al
ber
ˈβeɾ
ber
gue
ɣe
ghe
ju
xu
khoo
ve
βe
be
nil
nil
nil

Định nghĩa và ý nghĩa của "albergue juvenil"trong tiếng Tây Ban Nha

El albergue juvenil
01

nhà trọ thanh niên, ký túc xá thanh niên

lugar de alojamiento económico destinado principalmente a jóvenes y viajeros 
el albergue juvenil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
albergues juveniles
Các ví dụ
Nos alojamos en un albergue juvenil cerca del centro. 

Chúng tôi ở tại một nhà trọ thanh niên gần trung tâm thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng