Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La película de fantasía
01
phim giả tưởng, phim kỳ ảo
película que presenta elementos mágicos, imaginativos o sobrenaturales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
películas de fantasía
Các ví dụ
Vimos una película de fantasía llena de dragones y castillos.
Chúng tôi đã xem một bộ phim giả tưởng đầy rồng và lâu đài.



























