Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La oficina de turismo
01
văn phòng du lịch
lugar donde se ofrece información y ayuda a los visitantes de una zona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
oficinas de turismo
Các ví dụ
La oficina de turismo abre a las nueve.
Văn phòng du lịch mở cửa lúc chín giờ.



























