Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ofrecer
01
đề nghị
dar o presentar algo a alguien
Các ví dụ
Nos ofrecieron comida y bebida.
Họ đã mời chúng tôi đồ ăn và thức uống.
02
cung cấp
poner a disposición algo para que otros lo reciban o utilicen
Các ví dụ
Este hotel ofrece habitaciones con vista al mar.
Khách sạn này cung cấp phòng có view biển.



























