Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tela
01
vải bạt, toan
material utilizado para pintar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
telas
Các ví dụ
El artista compró una tela grande para su pintura.
Nghệ sĩ đã mua một vải bạt lớn cho bức tranh của mình.
02
vải
material flexible formado por hilos entrelazados, usado para confeccionar ropa u otros objetos
Các ví dụ
Compré tela para hacer un vestido.
Tôi đã mua vải để may một chiếc váy.



























